Bảo hành chính hãng
Giao hàng tận nơi
Ưu đãi hấp dẫn
Tư vấn 24/7

Hộp Giảm Tốc Trục Vít EED

Thương hiệu : EED
(0)
0.0
Hộp giảm tốc trục vít EED WPS 155 vỏ gang, tỉ số truyền 1/10 đến 1/60, vận hành êm ái, tự hãm tốt, bền bỉ, giao hàng nhanh, sẵn kho Ngọc Tiên
Số lượng
Catalogue

Thông số kỹ thuật của Hộp Giảm Tốc Trục Vít EED

ƯU ĐIỂM CỦA HỘP GIẢM TỐC TRỤC VÍT EED WPS 155

Hộp giảm tốc trục vít EED WPS 155 phù hợp cho các hệ thống truyền động cần vận hành êm, đảm bảo an toàn và tối ưu chi phí đầu tư. Với thiết kế trục vít đặc trưng cùng kết cấu vỏ gang chắc chắn, sản phẩm đáp ứng tốt các yêu cầu làm việc trong môi trường công nghiệp.

  • Vận hành êm ái: Cơ cấu truyền động trục vít giúp vận hành êm, giảm rung động và tiếng ồn, góp phần nâng cao độ ổn định cho toàn bộ hệ thống.
  • Tự hãm hiệu quả: Đặc tính tự hãm của hộp giảm tốc giúp hạn chế hiện tượng trôi tải khi dừng máy, từ đó tăng mức độ an toàn trong quá trình vận hành.
  • Kết cấu gọn – dễ lắp đặt: Thiết kế vỏ gang cứng cáp, kích thước hợp lý giúp hộp số WPS 155 dễ dàng bố trí trong không gian lắp đặt hạn chế và thuận tiện khi lắp mới hoặc thay thế.
  • Dải tỉ số truyền linh hoạt: Hộp giảm tốc trục vít EED WPS 155 cung cấp nhiều lựa chọn tỉ số truyền, đáp ứng linh hoạt các yêu cầu về tốc độ và mô-men trong hệ thống truyền động.
  • Hoạt động bền bỉ: Kết cấu cơ khí ổn định giúp thiết bị làm việc hiệu quả trong điều kiện vận hành thường xuyên, hạn chế phát sinh sự cố và kéo dài tuổi thọ sử dụng.

ỨNG DỤNG HỘP GIẢM TỐC TRỤC VÍT WPS 155

Với đặc tính truyền động êm, tự hãm tốt và kết cấu gọn, hộp giảm tốc trục vít EED WPS 155 được sử dụng trong nhiều hệ thống truyền động công nghiệp yêu cầu độ ổn định và an toàn khi vận hành. Sản phẩm phù hợp cho các ứng dụng cần giảm tốc, tăng mô-men và làm việc liên tục như:

  • Hệ thống băng tải, băng chuyền, cấp liệu

  • Máy móc cơ khí, thiết bị gia công chế tạo

  • Dây chuyền sản xuất tôn, thép, xi măng

  • Hệ thống kéo tời, nâng hạ hàng hóa

Hướng dẫn lắp đặt và sử dụng hộp giảm tốc trục vít WPS 155

Để hộp giảm tốc trục vít WPS 155 vận hành ổn định, an toàn và đạt tuổi thọ thiết kế, việc lắp đặt đúng kỹ thuật và tuân thủ các lưu ý trong quá trình sử dụng là rất quan trọng.

1. Hướng dẫn lắp đặt

  • Khi lắp đặt hộp giảm tốc trục vít WPS 155, cần đảm bảo đồng trục chính xác giữa động cơ và hộp số nhằm tránh hư hỏng trục và bạc đạn.

  • Hộp số WPS 155 nên được lắp đặt trên bề mặt phẳng, chắc chắn, hạn chế rung lắc trong quá trình vận hành.

  • Trước khi đưa hộp giảm tốc trục vít vào sử dụng, cần tháo kim thoáng khí theo đúng quy định kỹ thuật.

  • Khi lắp puly hoặc nhông xích lên trục ra, cần gắn sát vào gờ trục, tránh tạo lực lệch ảnh hưởng đến độ bền của hộp giảm tốc.

2. Lưu ý khi sử dụng

  • Không vận hành hộp giảm tốc trục vít WPS 155 vượt quá tốc độ đầu vào cho phép 1.800 vòng/phút.

  • Nhiệt độ môi trường làm việc phù hợp cho hộp số trục vít WPS 155 nằm trong khoảng 0 – 40°C.

  • Thực hiện vệ sinh định kỳ bề mặt hộp giảm tốc để hạn chế bụi bẩn và hỗ trợ tản nhiệt tốt hơn.

3. Dầu bôi trơn

  • Hộp giảm tốc trục vít WPS 155 sử dụng dầu bôi trơn ISO VG320 để đảm bảo khả năng bôi trơn và tản nhiệt.

  • Thay dầu sau 100 giờ vận hành đầu tiên.

  • Thay dầu định kỳ mỗi 2.500 giờ sử dụng nhằm duy trì hiệu suất làm việc ổn định và kéo dài tuổi thọ thiết bị.

Video

PHẢN HỒI KHÁCH HÀNG

Anh Long – Phụ trách kỹ thuật cơ điện

Hộp giảm tốc WPS 155 được lắp cho băng tải chính của xưởng và vận hành khá ổn định. Máy chạy đều, ít rung và không gây tiếng ồn lớn. Khi mất điện đột ngột, khả năng tự hãm giúp hệ thống dừng lại an toàn, giảm rủi ro cho người đứng máy.

Review Hộp Giảm Tốc Trục Vít EED

Review Hộp Giảm Tốc Trục Vít EED

5 0% | 0 đánh giá
4 0% | 0 đánh giá
3 0% | 0 đánh giá
2 0% | 0 đánh giá
1 0% | 0 đánh giá
Đánh giá Hộp Giảm Tốc Trục Vít EED
0 ký tự (Tối thiểu 10)

Chưa có đánh giá nào.

Chưa có bình luận nào

Liên hệ chúng tôi để biết thêm chi tiết:
NGỌC TIÊN
Nhà Phân Phối Chính Thức EED

SẢN PHẨM CÙNG DANH MỤC

13.920.000   16.380.000 
-15%
2.010.000   2.370.000 
-15%
13.920.000   16.380.000 
-15%
1.280.000   1.500.000 
-15%
1.650.000   1.940.000 
-15%
3.190.000   3.750.000 
-15%
10.670.000   12.550.000 
-15%
20.500.000   24.120.000 
-15%
1.280.000   1.500.000 
-15%